dạy bảo

- đgt. Bảo ban cho người khác biết điều hay lẽ phải: dạy bảo con cháu.


nđg. Như dạy các nghĩa 1, 2, 3.

xem thêm: dạy, bảo, dạy bảo, dạy dỗ



dạy bảo

dạy bảo
  • verb
    • to rear; to elevate; to bring up